biên niên sử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: biên niên sử (Danh từ)

Sử liệu được ghi chép theo thứ tự thời gian từng năm.

Ví dụ (2)
  • 1."Biên niên sử của đất nước thường ghi lại những sự kiện quan trọng qua từng giai đoạn."
  • 2."Mỗi năm, trường học đều xuất bản một biên niên sử ghi lại các hoạt động của học sinh."

Lưu ý khi sử dụng "biên niên sử"

Lưu ý về danh từ

"biên niên sử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "biên niên sử"

biên niên sử là danh từ trong tiếng Việt. Sử liệu được ghi chép theo thứ tự thời gian từng năm. Ví dụ: "Biên niên sử của đất nước thường ghi lại những sự kiện quan trọng qua từng giai đoạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này