biên kịch

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biên kịch (Động từ)

Sáng tác hoặc biên tập kịch bản cho sân khấu và điện ảnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy biên kịch cho nhiều vở diễn thành công."
  • 2."Cô ấy đang biên kịch một bộ phim mới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: biên kịch (Danh từ)

Người thực hiện công việc sáng tác hoặc biên tập kịch bản.

Ví dụ (2)
  • 1."Biên kịch nổi tiếng đã đến dự buổi ra mắt phim."
  • 2."Cô ấy mơ ước trở thành biên kịch trong tương lai."

Lưu ý khi sử dụng "biên kịch"

Lưu ý về động từ

"biên kịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"biên kịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "biên kịch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biên kịch"

biên kịch là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Sáng tác hoặc biên tập kịch bản cho sân khấu và điện ảnh. Ví dụ: "Anh ấy biên kịch cho nhiều vở diễn thành công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này