biên khảo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biên khảo (Động từ)

Từ chỉ hành động khảo cứu và biên soạn tài liệu, thường thuộc về lĩnh vực nghiên cứu, học thuật.

Ví dụ (3)
  • 1."Biên khảo Truyện Kiều."
  • 2."Ông đã biên khảo nhiều tác phẩm văn học nổi tiếng."
  • 3."Nhóm nghiên cứu đang biên khảo các tài liệu lịch sử để xuất bản."

Lưu ý khi sử dụng "biên khảo"

Lưu ý về động từ

"biên khảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "biên khảo"

biên khảo là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động khảo cứu và biên soạn tài liệu, thường thuộc về lĩnh vực nghiên cứu, học thuật. Ví dụ: "Biên khảo Truyện Kiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này