biện hộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biện hộ (Động từ)

Nêu lý lẽ hoặc chứng cứ nhằm chứng minh một quan điểm hay hành vi nào đó là đúng đắn; nếu có sai lầm thì mức độ không nghiêm trọng, để bảo vệ ai đó hoặc tự bảo vệ bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Viện đủ lý do biện hộ cho lỗi lầm."
  • 2."Anh ta đã đưa ra nhiều lý do để biện hộ cho sự chậm trễ của mình."
  • 3."Cô ấy không ngần ngại biện hộ cho quyết định khó khăn mà mình đã đưa ra."

Lưu ý khi sử dụng "biện hộ"

Lưu ý về động từ

"biện hộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "biện hộ"

biện hộ là động từ trong tiếng Việt. Nêu lý lẽ hoặc chứng cứ nhằm chứng minh một quan điểm hay hành vi nào đó là đúng đắn; nếu có sai lầm thì mức độ không nghiêm trọng, để bảo vệ ai đó hoặc tự bảo vệ bản thân. Ví dụ: "Viện đủ lý do biện hộ cho lỗi lầm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này