biện lí
Định nghĩa
Nghĩa 1: biện lí (Danh từ)
Người chịu trách nhiệm biện hộ trong một vụ án, thường là luật sư hoặc người đại diện pháp lý.
- 1."Biện lí đã đưa ra những chứng cứ thuyết phục để bảo vệ thân chủ."
- 2."Trong phiên tòa hôm nay, biện lí sẽ trình bày các lập luận của mình."
- 3."Cô ấy là biện lí duy nhất đã thắng kiện trong vụ án này."
Nghĩa 2: biện lí (Động từ)
Hành động biện minh, giải thích, hoặc bảo vệ một quan điểm hoặc hành động.
- 1."Anh ta cố gắng biện lí cho quyết định của mình trước mặt mọi người."
- 2."Trong cuộc họp, tôi đã có dịp biện lí cho những thay đổi trong dự án."
- 3."Cô ấy đã biện lí rất hợp lý khi phản bác lại ý kiến trái chiều."
Lưu ý khi sử dụng "biện lí"
Lưu ý về động từ
"biện lí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"biện lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "biện lí" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "biện lí"
biện lí là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người chịu trách nhiệm biện hộ trong một vụ án, thường là luật sư hoặc người đại diện pháp lý. Ví dụ: "Biện lí đã đưa ra những chứng cứ thuyết phục để bảo vệ thân chủ."
Từ liên quan
biện giải
Giải thích một cách rõ ràng và có lý lẽ.
biện hộ
Nêu lý lẽ hoặc chứng cứ nhằm chứng minh một quan điểm hay hành vi nào đó là đúng đắn; nếu có sai lầm thì mức độ không nghiêm trọng, để bảo vệ ai đó hoặc tự bảo vệ bản thân.
biện luận
Xem xét các trường hợp có thể xảy ra về số lượng hoặc tính chất lời giải của một bài toán, cùng với các điều kiện cho từng tình huống đó.
biện lý
Người có nhiệm vụ điều tra, xét xử và bảo vệ công lý trong lĩnh vực pháp lý.
biện minh
Trình bày một cách rõ ràng để giải thích hoặc biện hộ cho hành động, quyết định nào đó.
biện pháp
Cách thức để xử lý công việc hoặc giải quyết vấn đề.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.