biện bạch
Định nghĩa
Nghĩa 1: biện bạch (Động từ)
Nói rõ sự việc nhằm tránh hiểu lầm hoặc để không bị chỉ trích.
- 1."Biện bạch cho sai lầm của mình."
- 2."Anh ta luôn tìm cách biện bạch cho những quyết định sai lầm trong công việc."
Nghĩa 2: biện bạch (Động từ)
Xử lý một vấn đề một cách rõ ràng.
- 1.""Quyết ngay biện bạch một bề, Dạy cho má phấn lại về lầu xanh!""
- 2."Chúng ta cần biện bạch mọi thắc mắc một cách minh bạch để mọi người đều hiểu rõ."
Lưu ý khi sử dụng "biện bạch"
Lưu ý về động từ
"biện bạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "biện bạch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "biện bạch"
biện bạch là động từ trong tiếng Việt. Nói rõ sự việc nhằm tránh hiểu lầm hoặc để không bị chỉ trích. Ví dụ: "Biện bạch cho sai lầm của mình."
Từ liên quan
biểu đồ
Hình vẽ dùng để thể hiện một khái niệm, quy luật hay mối quan hệ nào đó.
biện
(Trang trọng) chuẩn bị, sắm sửa lễ vật hoặc bữa ăn.
biện bác
Hành động tranh luận, sử dụng lý lẽ và bằng chứng để phản bác ý kiến của người khác.
biện chứng
Liên quan đến phương pháp biện chứng, phù hợp với quy luật biện chứng.
biện giải
Giải thích một cách rõ ràng và có lý lẽ.
biện hộ
Nêu lý lẽ hoặc chứng cứ nhằm chứng minh một quan điểm hay hành vi nào đó là đúng đắn; nếu có sai lầm thì mức độ không nghiêm trọng, để bảo vệ ai đó hoặc tự bảo vệ bản thân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.