biện bạch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biện bạch (Động từ)

Nói rõ sự việc nhằm tránh hiểu lầm hoặc để không bị chỉ trích.

Ví dụ (2)
  • 1."Biện bạch cho sai lầm của mình."
  • 2."Anh ta luôn tìm cách biện bạch cho những quyết định sai lầm trong công việc."
2
Động từ

Nghĩa 2: biện bạch (Động từ)

Xử lý một vấn đề một cách rõ ràng.

Ví dụ (2)
  • 1.""Quyết ngay biện bạch một bề, Dạy cho má phấn lại về lầu xanh!""
  • 2."Chúng ta cần biện bạch mọi thắc mắc một cách minh bạch để mọi người đều hiểu rõ."

Lưu ý khi sử dụng "biện bạch"

Lưu ý về động từ

"biện bạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "biện bạch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biện bạch"

biện bạch là động từ trong tiếng Việt. Nói rõ sự việc nhằm tránh hiểu lầm hoặc để không bị chỉ trích. Ví dụ: "Biện bạch cho sai lầm của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này