biện chứng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: biện chứng (Tính từ)

Liên quan đến phương pháp biện chứng, phù hợp với quy luật biện chứng.

Ví dụ (2)
  • 1."Lập luận hết sức biện chứng."
  • 2."Cách tiếp cận vấn đề này cần phải biện chứng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "biện chứng"

Lưu ý về tính từ

"biện chứng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "biện chứng"

biện chứng là tính từ trong tiếng Việt. Liên quan đến phương pháp biện chứng, phù hợp với quy luật biện chứng. Ví dụ: "Lập luận hết sức biện chứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này