biến

Động từDanh từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biến (Động từ)

Đột ngột không còn thấy nữa và không để lại dấu vết.

Ví dụ (4)
  • 1."Ông tiên biến mất."
  • 2."Túi tiền biến đâu mất."
  • 3."Bao giận hờn vụt biến hết."
  • 4."Chiếc xe đạp biến mất một cách bí ẩn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: biến (Danh từ)

Đại lượng có giá trị thay đổi trong quá trình xem xét.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiệt độ là một biến trong thí nghiệm này."
  • 2."Trong toán học, biến số là yếu tố cần xem xét để giải bài toán."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: biến (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) Từ chỉ hành động xảy ra rất nhanh và không để lại dấu vết.

Ví dụ (3)
  • 1."Quên biến mất."
  • 2."Giấu biến đi."
  • 3."Mọi thứ trở về trạng thái bình thường và câu chuyện cũng đã biến mất."

Lưu ý khi sử dụng "biến"

Lưu ý về động từ

"biến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"biến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "biến" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biến"

biến là động từ, danh từ, phụ từ trong tiếng Việt. Đột ngột không còn thấy nữa và không để lại dấu vết. Ví dụ: "Ông tiên biến mất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này