biến âm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biến âm (Động từ)

Biến đổi âm thanh trong ngôn ngữ.

Ví dụ (2)
  • 1."Quy luật biến âm thường áp dụng trong các ngôn ngữ."
  • 2."Quá trình biến âm diễn ra tự nhiên trong giao tiếp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: biến âm (Danh từ)

Âm thanh của một ngôn ngữ đã được biến đổi theo những quy luật nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."‘Chánh trị’ là biến âm của ‘chính trị’."
  • 2."‘Học trò’ có thể trở thành một dạng biến âm khi người nói nói nhanh, thành ‘học trò’."

Lưu ý khi sử dụng "biến âm"

Lưu ý về động từ

"biến âm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"biến âm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "biến âm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biến âm"

biến âm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Biến đổi âm thanh trong ngôn ngữ. Ví dụ: "Quy luật biến âm thường áp dụng trong các ngôn ngữ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này