biến tấu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biến tấu (Động từ)

Từ dùng để chỉ việc lặp lại giai điệu chủ đề theo cách phát triển, nhằm làm phong phú thêm hình tượng âm nhạc.

Ví dụ (3)
  • 1."Khúc biến tấu."
  • 2."Bản nhạc này có nhiều biến tấu sáng tạo."
  • 3."Ca sĩ đã thể hiện một phiên bản biến tấu đặc sắc của bài hát nổi tiếng."

Lưu ý khi sử dụng "biến tấu"

Lưu ý về động từ

"biến tấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "biến tấu"

biến tấu là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc lặp lại giai điệu chủ đề theo cách phát triển, nhằm làm phong phú thêm hình tượng âm nhạc. Ví dụ: "Khúc biến tấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này