biến điệu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biến điệu (Động từ)

Thay đổi biên độ, tần số hoặc pha của một dao động điện tần số thấp.

Ví dụ (2)
  • 1."Biến điệu tín hiệu âm thanh giúp tăng cường chất lượng truyền tải."
  • 2."Trong viễn thông, kỹ thuật biến điệu được sử dụng để mã hóa dữ liệu."

Lưu ý khi sử dụng "biến điệu"

Lưu ý về động từ

"biến điệu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "biến điệu"

biến điệu là động từ trong tiếng Việt. Thay đổi biên độ, tần số hoặc pha của một dao động điện tần số thấp. Ví dụ: "Biến điệu tín hiệu âm thanh giúp tăng cường chất lượng truyền tải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này