biến điệu
Định nghĩa
Nghĩa 1: biến điệu (Động từ)
Thay đổi biên độ, tần số hoặc pha của một dao động điện tần số thấp.
- 1."Biến điệu tín hiệu âm thanh giúp tăng cường chất lượng truyền tải."
- 2."Trong viễn thông, kỹ thuật biến điệu được sử dụng để mã hóa dữ liệu."
Lưu ý khi sử dụng "biến điệu"
Lưu ý về động từ
"biến điệu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "biến điệu"
biến điệu là động từ trong tiếng Việt. Thay đổi biên độ, tần số hoặc pha của một dao động điện tần số thấp. Ví dụ: "Biến điệu tín hiệu âm thanh giúp tăng cường chất lượng truyền tải."
Từ liên quan
biến tốc
Từ dùng để chỉ hành động thay đổi tốc độ.
biến áp
Thiết bị điện dùng để thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
biến âm
Biến đổi âm thanh trong ngôn ngữ.
biến đổi
Thay đổi hoặc làm cho một điều gì đó trở nên khác với trước đây.
biến động
Ở trong trạng thái đang có những thay đổi lớn.
biến ảo
Thay đổi liên tục, không ổn định; có thể chuyển biến dễ dàng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.