biến đổi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biến đổi (Động từ)

Thay đổi hoặc làm cho một điều gì đó trở nên khác với trước đây.

Ví dụ (4)
  • 1."Biến đổi sắc mặt."
  • 2."Biến đổi tính cách."
  • 3."Quang cảnh đã biến đổi nhiều."
  • 4."Tâm trạng của cô ấy biến đổi nhanh chóng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: biến đổi (Danh từ)

Sự thay đổi, điều gì đó khác với trước đây.

Ví dụ (3)
  • 1."Xã hội có nhiều biến đổi lớn."
  • 2."Biến đổi khí hậu đang ảnh hưởng đến đời sống con người."
  • 3."Có nhiều biến đổi trong chính sách giáo dục."

Lưu ý khi sử dụng "biến đổi"

Lưu ý về động từ

"biến đổi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"biến đổi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "biến đổi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biến đổi"

biến đổi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thay đổi hoặc làm cho một điều gì đó trở nên khác với trước đây. Ví dụ: "Biến đổi sắc mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này