biến áp
Định nghĩa
Nghĩa 1: biến áp (Danh từ)
Thiết bị điện dùng để thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
- 1."Biến áp hạ áp được sử dụng để giảm điện áp từ lưới điện cho các thiết bị tiêu thụ."
- 2."Trong hệ thống điện, biến áp có vai trò quan trọng trong việc truyền tải điện năng."
Lưu ý khi sử dụng "biến áp"
Lưu ý về danh từ
"biến áp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "biến áp"
biến áp là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị điện dùng để thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều. Ví dụ: "Biến áp hạ áp được sử dụng để giảm điện áp từ lưới điện cho các thiết bị tiêu thụ."
Từ liên quan
biến tướng
Có hình thức đã bị thay đổi nhưng nội dung vẫn không bị thay đổi.
biến tấu
Từ dùng để chỉ việc lặp lại giai điệu chủ đề theo cách phát triển, nhằm làm phong phú thêm hình tượng âm nhạc.
biến tốc
Từ dùng để chỉ hành động thay đổi tốc độ.
biến âm
Biến đổi âm thanh trong ngôn ngữ.
biến điệu
Thay đổi biên độ, tần số hoặc pha của một dao động điện tần số thấp.
biến đổi
Thay đổi hoặc làm cho một điều gì đó trở nên khác với trước đây.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.