biến động

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biến động (Động từ)

Ở trong trạng thái đang có những thay đổi lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Giá cả biến động trong những ngày giáp Tết."
  • 2."Sự vật luôn luôn biến động."
  • 3."Thị trường chứng khoán đã biến động mạnh trong tuần qua."
2
Danh từ

Nghĩa 2: biến động (Danh từ)

Sự thay đổi, sự không ổn định.

Ví dụ (3)
  • 1."Những biến động của thời tiết."
  • 2."Xã hội có nhiều biến động."
  • 3."Biến động kinh tế ảnh hưởng đến cuộc sống của người dân."

Lưu ý khi sử dụng "biến động"

Lưu ý về động từ

"biến động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"biến động" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "biến động" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "biến động"

biến động là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái đang có những thay đổi lớn. Ví dụ: "Giá cả biến động trong những ngày giáp Tết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này