bí truyền

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bí truyền (Tính từ)

Được truyền lại một cách bí mật cho một số rất ít người.

Ví dụ (4)
  • 1."Môn võ bí truyền."
  • 2."Phương thuốc bí truyền."
  • 3."Những kiến thức bí truyền của tổ tiên."
  • 4."Rượu này có công thức bí truyền không ai biết."

Lưu ý khi sử dụng "bí truyền"

Lưu ý về tính từ

"bí truyền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bí truyền"

bí truyền là tính từ trong tiếng Việt. Được truyền lại một cách bí mật cho một số rất ít người. Ví dụ: "Môn võ bí truyền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này