bí tỉ
Định nghĩa
Nghĩa 1: bí tỉ (Phụ từ)
(Thông tục) (say rượu, bia) đến mức không còn biết gì nữa.
- 1."Nhậu một trận bí tỉ."
- 2."Say bí tỉ."
- 3."Hôm đó, anh ấy uống bia đến mức bí tỉ và không còn nhớ gì cả."
- 4."Tối qua, họ tiệc tùng đến bí tỉ rồi cùng nhau ngủ quên ở quán."
Câu hỏi thường gặp về "bí tỉ"
bí tỉ là phụ từ trong tiếng Việt. (Thông tục) (say rượu, bia) đến mức không còn biết gì nữa. Ví dụ: "Nhậu một trận bí tỉ."
Từ liên quan
bí thư
Cán bộ ngoại giao phụ trách một phần công việc tại sứ quán, có cấp bậc dưới tham tán.
bí thư thứ nhất
Cán bộ ngoại giao có cấp bậc bí thư, thuộc hạng thứ nhất.
bí truyền
Được truyền lại một cách bí mật cho một số rất ít người.
bí đao
Bí quả dài, có vỏ màu xanh, khi non có lông và khi già có lớp phấn trắng ở bên ngoài, ruột có màu trắng.
bí đỏ
Bí là một loại quả to, có hình cầu dẹt với những đường khía dọc, thịt màu vàng đỏ, và hạt có thể được sử dụng làm thuốc.
bí ẩn
Có vẻ kín đáo, khó hiểu hoặc không dễ giải thích.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.