bí tỉ

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: bí tỉ (Phụ từ)

(Thông tục) (say rượu, bia) đến mức không còn biết gì nữa.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhậu một trận bí tỉ."
  • 2."Say bí tỉ."
  • 3."Hôm đó, anh ấy uống bia đến mức bí tỉ và không còn nhớ gì cả."
  • 4."Tối qua, họ tiệc tùng đến bí tỉ rồi cùng nhau ngủ quên ở quán."

Câu hỏi thường gặp về "bí tỉ"

bí tỉ là phụ từ trong tiếng Việt. (Thông tục) (say rượu, bia) đến mức không còn biết gì nữa. Ví dụ: "Nhậu một trận bí tỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này