bí đao

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bí đao (Danh từ)

Bí quả dài, có vỏ màu xanh, khi non có lông và khi già có lớp phấn trắng ở bên ngoài, ruột có màu trắng.

Ví dụ (2)
  • 1."Bí đao rất ngon khi được dùng để nấu canh."
  • 2."Món bí đao xào tỏi là một trong những món ăn phổ biến trong ẩm thực Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "bí đao"

Lưu ý về danh từ

"bí đao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bí đao"

bí đao là danh từ trong tiếng Việt. Bí quả dài, có vỏ màu xanh, khi non có lông và khi già có lớp phấn trắng ở bên ngoài, ruột có màu trắng. Ví dụ: "Bí đao rất ngon khi được dùng để nấu canh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này