bí ẩn

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bí ẩn (Tính từ)

Có vẻ kín đáo, khó hiểu hoặc không dễ giải thích.

Ví dụ (3)
  • 1."Nụ cười bí ẩn khiến mọi người tò mò."
  • 2."Cái nhìn đầy bí ẩn của cô khiến anh không rời mắt."
  • 3."Ánh mắt bí ẩn khiến tôi cảm thấy như có điều gì chưa được nói ra."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bí ẩn (Danh từ)

Một điều gì đó còn kín đáo, khó hiểu và cần được khám phá.

Ví dụ (2)
  • 1."Khám phá bí ẩn của tự nhiên luôn thu hút các nhà khoa học."
  • 2."Cuốn sách này nói về bí ẩn của các nền văn minh cổ đại."

Lưu ý khi sử dụng "bí ẩn"

Lưu ý về tính từ

"bí ẩn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bí ẩn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bí ẩn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bí ẩn"

bí ẩn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có vẻ kín đáo, khó hiểu hoặc không dễ giải thích. Ví dụ: "Nụ cười bí ẩn khiến mọi người tò mò."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này