bi kịch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bi kịch (Danh từ)

Cảnh ngộ éo le, trắc trở và đau thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Bi kịch trong gia đình."
  • 2."Cuộc đời của nhiều nhân vật trong tác phẩm này đều gắn liền với bi kịch."
  • 3."Đó là một bi kịch lớn trong lịch sử nhân loại."

Lưu ý khi sử dụng "bi kịch"

Lưu ý về danh từ

"bi kịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bi kịch"

bi kịch là danh từ trong tiếng Việt. Cảnh ngộ éo le, trắc trở và đau thương. Ví dụ: "Bi kịch trong gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này