bi kí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bi kí (Danh từ)

Bài văn kí sự được khắc lên bia đá.

Ví dụ (2)
  • 1."Bi kí thường được sử dụng để ghi lại những sự kiện quan trọng trong lịch sử."
  • 2."Nhiều ngôi đền có bi kí ghi rõ công lao của những vị thần linh."

Lưu ý khi sử dụng "bi kí"

Lưu ý về danh từ

"bi kí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bi kí"

bi kí là danh từ trong tiếng Việt. Bài văn kí sự được khắc lên bia đá. Ví dụ: "Bi kí thường được sử dụng để ghi lại những sự kiện quan trọng trong lịch sử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này