bí danh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bí danh (Danh từ)

Tên được sử dụng thay cho tên thật, thường để giấu danh tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Gọi bằng bí danh."
  • 2."Tống Văn Sơ là bí danh của Nguyễn Ái Quốc."
  • 3."Nhiều tác giả sử dụng bí danh khi phát hành tác phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "bí danh"

Lưu ý về danh từ

"bí danh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bí danh"

bí danh là danh từ trong tiếng Việt. Tên được sử dụng thay cho tên thật, thường để giấu danh tính. Ví dụ: "Gọi bằng bí danh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này