bí mật

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bí mật (Tính từ)

Được giữ kín trong phạm vi một số ít người, không để lộ cho người khác biết.

Ví dụ (4)
  • 1."Điều ước bí mật."
  • 2."Hầm bí mật."
  • 3."Hoạt động bí mật."
  • 4."Nhiệm vụ này phải được giữ bí mật."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bí mật (Danh từ)

Điều gì đó khó hiểu hoặc chưa ai biết đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Khám phá bí mật của tự nhiên."
  • 2."Câu chuyện này chứa nhiều bí mật."
  • 3."Khoa học luôn tìm kiếm những bí mật của vũ trụ."

Lưu ý khi sử dụng "bí mật"

Lưu ý về tính từ

"bí mật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bí mật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bí mật" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bí mật"

bí mật là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Được giữ kín trong phạm vi một số ít người, không để lộ cho người khác biết. Ví dụ: "Điều ước bí mật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này