bí hiểm

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bí hiểm (Tính từ)

Cảm giác chứa đựng những điều khó hiểu hoặc bí ẩn bên trong.

Ví dụ (3)
  • 1."Rừng núi âm u bí hiểm."
  • 2."Nụ cười đầy bí hiểm."
  • 3."Vẻ mặt của cô ấy luôn toát lên sự bí hiểm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bí hiểm (Danh từ)

Một điều hoặc một sự vật rất khó hiểu hoặc khám phá.

Ví dụ (2)
  • 1."Khu rừng có nhiều bí hiểm."
  • 2."Có rất nhiều bí hiểm trong câu chuyện cổ tích này."

Lưu ý khi sử dụng "bí hiểm"

Lưu ý về tính từ

"bí hiểm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bí hiểm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bí hiểm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bí hiểm"

bí hiểm là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Cảm giác chứa đựng những điều khó hiểu hoặc bí ẩn bên trong. Ví dụ: "Rừng núi âm u bí hiểm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này