bề

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bề (Danh từ)

Khía cạnh, phương diện của một sự việc.

Ví dụ (5)
  • 1."Cực khổ trăm bề."
  • 2."Dễ bề làm ăn."
  • 3."Liệu bề khuyên bảo nhau."
  • 4.""Kiều càng sắc sảo mặn mà, So bề tài sắc, lại là phần hơn.""
  • 5."Mỗi bề của vấn đề đều cần được xem xét kỹ lưỡng."

Lưu ý khi sử dụng "bề"

Lưu ý về danh từ

"bề" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bề"

bề là danh từ trong tiếng Việt. Khía cạnh, phương diện của một sự việc. Ví dụ: "Cực khổ trăm bề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này