bẹn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bẹn (Danh từ)

Vùng nếp gấp giữa đùi và bụng dưới.

Ví dụ (3)
  • 1."Quần xắn đến tận bẹn."
  • 2."Em bị đau ở bẹn sau khi tập thể dục."
  • 3."Cần phải cẩn thận khi mặc đồ chật để không làm tổn thương vùng bẹn."

Lưu ý khi sử dụng "bẹn"

Lưu ý về danh từ

"bẹn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bẹn"

bẹn là danh từ trong tiếng Việt. Vùng nếp gấp giữa đùi và bụng dưới. Ví dụ: "Quần xắn đến tận bẹn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này