bẹp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bẹp (Tính từ)

Ở trạng thái không còn khả năng vận động hoặc phát triển, giống như bị ép chặt vào một vị trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị ốm, nằm bẹp ở nhà."
  • 2."Sau khi tập luyện quá sức, anh ấy cảm thấy mệt mỏi và phải nằm bẹp xuống sàn."
  • 3."Cơn bão đã khiến cây cối bị bẹp xuống đất."

Lưu ý khi sử dụng "bẹp"

Lưu ý về tính từ

"bẹp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bẹp"

bẹp là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái không còn khả năng vận động hoặc phát triển, giống như bị ép chặt vào một vị trí. Ví dụ: "Bị ốm, nằm bẹp ở nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này