bẹp
Định nghĩa
Nghĩa 1: bẹp (Tính từ)
Ở trạng thái không còn khả năng vận động hoặc phát triển, giống như bị ép chặt vào một vị trí.
- 1."Bị ốm, nằm bẹp ở nhà."
- 2."Sau khi tập luyện quá sức, anh ấy cảm thấy mệt mỏi và phải nằm bẹp xuống sàn."
- 3."Cơn bão đã khiến cây cối bị bẹp xuống đất."
Lưu ý khi sử dụng "bẹp"
Lưu ý về tính từ
"bẹp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bẹp"
bẹp là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái không còn khả năng vận động hoặc phát triển, giống như bị ép chặt vào một vị trí. Ví dụ: "Bị ốm, nằm bẹp ở nhà."
Từ liên quan
bẹ mèo
Bẹ (cau, chuối) còn non.
bẹn
Vùng nếp gấp giữa đùi và bụng dưới.
bẹo
(Phương ngữ) có nghĩa là véo.
bẹt
Có bề mặt rộng, không dày, thường trông như bị ép xuống.
bẻ
Từ dùng để chỉ hành động phản bác lại một quan điểm hoặc ý kiến nào đó.
bẻ bai
Hành động vừa chê bai, vừa bắt bẻ những điều nhỏ nhặt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.