bặt vô âm tín

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bặt vô âm tín (Động từ)

Chỉ tình trạng không có tin tức hay thông tin gì từ một người hay một tổ chức trong một khoảng thời gian dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã liên lạc với anh ấy nhiều lần nhưng vẫn bặt vô âm tín."
  • 2."Công ty chưa phản hồi lại đơn xin việc của tôi, thật sự bặt vô âm tín."
  • 3."Bạn tôi đi du lịch mà bặt vô âm tín, không biết có chuyện gì không."

Lưu ý khi sử dụng "bặt vô âm tín"

Lưu ý về động từ

"bặt vô âm tín" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bặt vô âm tín"

bặt vô âm tín là động từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng không có tin tức hay thông tin gì từ một người hay một tổ chức trong một khoảng thời gian dài. Ví dụ: "Tôi đã liên lạc với anh ấy nhiều lần nhưng vẫn bặt vô âm tín."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này