bẹt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bẹt (Tính từ)

Có bề mặt rộng, không dày, thường trông như bị ép xuống.

Ví dụ (4)
  • 1."Giày mũi bẹt."
  • 2."Đập cho bẹt ra."
  • 3."Đầu bẹt như đầu cá trê."
  • 4."Chiếc bánh bị bẹt sau khi để lâu."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bẹt (Tính từ)

Mô phỏng âm thanh phát ra khi vật dẹp rơi mạnh xuống đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Đám vữa rơi bẹt xuống nền."
  • 2."Ném bẹt đồng xu xuống đất."
  • 3."Tiếng bùm bẹt khi quả bóng rơi xuống."

Lưu ý khi sử dụng "bẹt"

Lưu ý về tính từ

"bẹt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bẹt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bẹt"

bẹt là tính từ trong tiếng Việt. Có bề mặt rộng, không dày, thường trông như bị ép xuống. Ví dụ: "Giày mũi bẹt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này