bẹt
Định nghĩa
Nghĩa 1: bẹt (Tính từ)
Có bề mặt rộng, không dày, thường trông như bị ép xuống.
- 1."Giày mũi bẹt."
- 2."Đập cho bẹt ra."
- 3."Đầu bẹt như đầu cá trê."
- 4."Chiếc bánh bị bẹt sau khi để lâu."
Nghĩa 2: bẹt (Tính từ)
Mô phỏng âm thanh phát ra khi vật dẹp rơi mạnh xuống đất.
- 1."Đám vữa rơi bẹt xuống nền."
- 2."Ném bẹt đồng xu xuống đất."
- 3."Tiếng bùm bẹt khi quả bóng rơi xuống."
Lưu ý khi sử dụng "bẹt"
Lưu ý về tính từ
"bẹt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "bẹt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bẹt"
bẹt là tính từ trong tiếng Việt. Có bề mặt rộng, không dày, thường trông như bị ép xuống. Ví dụ: "Giày mũi bẹt."
Từ liên quan
bẹn
Vùng nếp gấp giữa đùi và bụng dưới.
bẹo
(Phương ngữ) có nghĩa là véo.
bẹp
Ở trạng thái không còn khả năng vận động hoặc phát triển, giống như bị ép chặt vào một vị trí.
bẻ
Từ dùng để chỉ hành động phản bác lại một quan điểm hoặc ý kiến nào đó.
bẻ bai
Hành động vừa chê bai, vừa bắt bẻ những điều nhỏ nhặt.
bẻ bão
Hành động kéo giật thớ thịt ở xương sống, khu vực phía trên thắt lưng, để giảm đau bụng hoặc đau lưng. Đây là một phương pháp chữa bệnh dân gian.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.