bền chí

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bền chí (Tính từ)

Không thay đổi ý chí, kiên định và không nao núng trước mọi khó khăn, trở ngại.

Ví dụ (4)
  • 1."Bền chí theo đuổi sự nghiệp."
  • 2."Kiên gan bền chí."
  • 3."Cô ấy luôn bền chí dù gặp nhiều thử thách."
  • 4."Chúng ta cần bền chí để vượt qua giai đoạn khó khăn này."

Lưu ý khi sử dụng "bền chí"

Lưu ý về tính từ

"bền chí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bền chí"

bền chí là tính từ trong tiếng Việt. Không thay đổi ý chí, kiên định và không nao núng trước mọi khó khăn, trở ngại. Ví dụ: "Bền chí theo đuổi sự nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này