bền chặt
Định nghĩa
Nghĩa 1: bền chặt (Tính từ)
Chỉ sự chặt chẽ và bền bỉ, khó tách rời hoặc phá vỡ.
- 1."Tình nghĩa bền chặt."
- 2."Mối quan hệ ngày càng bền chặt."
- 3."Họ có một tình bạn bền chặt từ thời thơ ấu."
Lưu ý khi sử dụng "bền chặt"
Lưu ý về tính từ
"bền chặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bền chặt"
bền chặt là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ sự chặt chẽ và bền bỉ, khó tách rời hoặc phá vỡ. Ví dụ: "Tình nghĩa bền chặt."
Từ liên quan
bền
Từ chỉ sự giữ nguyên lâu dài, không thay đổi hoặc suy yếu, bất chấp những tác động từ bên ngoài.
bền bỉ
Có khả năng chịu đựng gian khổ, khó khăn trong thời gian dài để theo đuổi mục tiêu đến cùng.
bền chí
Không thay đổi ý chí, kiên định và không nao núng trước mọi khó khăn, trở ngại.
bền gan
Có khả năng chịu đựng thử thách, không nao núng trước khó khăn hay nguy hiểm.
bền lòng
Luôn giữ vững tinh thần và ý chí, không thay đổi dù có khó khăn.
bền vững
Có tính chất vững chắc và kéo dài theo thời gian.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.