bê trễ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bê trễ (Động từ)

Để chỉ trạng thái công việc bị ứ đọng hoặc chậm lại do thiếu sự quan tâm và chăm sóc hợp lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc bê trễ do thiếu nhân lực."
  • 2."Chúng ta cần tìm cách để không để dự án bê trễ."
  • 3."Nếu không khắc phục kịp thời, mọi kế hoạch sẽ bê trễ."

Lưu ý khi sử dụng "bê trễ"

Lưu ý về động từ

"bê trễ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bê trễ"

bê trễ là động từ trong tiếng Việt. Để chỉ trạng thái công việc bị ứ đọng hoặc chậm lại do thiếu sự quan tâm và chăm sóc hợp lý. Ví dụ: "Công việc bê trễ do thiếu nhân lực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này