bê trệ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bê trệ (Động từ)

(Từ cổ, ít sử dụng) có nghĩa tương tự như bê trễ, chỉ trạng thái chậm chạp, lười biếng.

Ví dụ (3)
  • 1."bê trễ"
  • 2."Công việc cứ bê trệ mãi, không ai dám động tay vào."
  • 3."Học hành bê trệ sẽ ảnh hưởng đến kết quả cuối kỳ."

Lưu ý khi sử dụng "bê trệ"

Lưu ý về động từ

"bê trệ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bê trệ"

bê trệ là động từ trong tiếng Việt. (Từ cổ, ít sử dụng) có nghĩa tương tự như bê trễ, chỉ trạng thái chậm chạp, lười biếng. Ví dụ: "bê trễ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này