bê tha

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bê tha (Động từ)

Ham mê chơi bời bừa bãi đến mức mất đi nhân cách.

Ví dụ (3)
  • 1."Bê tha cờ bạc."
  • 2."Anh ấy sống bê tha, không màng đến công việc."
  • 3."Cô ấy đã bê tha nhiều năm trước khi quyết định thay đổi cuộc sống."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bê tha (Tính từ)

Bệ rạc, tồi tàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống vất vưởng bê tha."
  • 2."Cuộc sống của ông ấy trở nên bê tha sau khi mất việc."
  • 3."Nơi đây từng có một thời vàng son, giờ chỉ còn lại sự bê tha."

Lưu ý khi sử dụng "bê tha"

Lưu ý về động từ

"bê tha" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bê tha" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bê tha" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bê tha"

bê tha là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Ham mê chơi bời bừa bãi đến mức mất đi nhân cách. Ví dụ: "Bê tha cờ bạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này