bê bết

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bê bết (Tính từ)

Bị dính bẩn và có vết bẩn khắp nơi.

Ví dụ (4)
  • 1."Quần áo bê bết dầu mỡ."
  • 2."Máu me bê bết."
  • 3."Bùn đất lấm bê lấm bết."
  • 4."Sau trận mưa, đường phố trở nên bê bết bùn đất."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bê bết (Tính từ)

Rất bệ rạc hoặc suy yếu.

Ví dụ (3)
  • 1."Rượu chè bê bết."
  • 2."Sau một tuần làm việc căng thẳng, tôi cảm thấy bê bết sức lực."
  • 3."Anh ấy trông bê bết và mệt mỏi sau chuyến đi dài."

Lưu ý khi sử dụng "bê bết"

Lưu ý về tính từ

"bê bết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bê bết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bê bết"

bê bết là tính từ trong tiếng Việt. Bị dính bẩn và có vết bẩn khắp nơi. Ví dụ: "Quần áo bê bết dầu mỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này