bề dưới

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bề dưới (Danh từ)

Địa vị của những người cấp dưới, thể hiện sự phục tùng đối với cấp trên.

Ví dụ (3)
  • 1."Bề dưới phục tùng bề trên."
  • 2."Trong một cơ quan, bề dưới thường phải tuân thủ mệnh lệnh từ bề trên."
  • 3."Bề dưới cần hiểu rõ trách nhiệm của mình trong tổ chức."

Lưu ý khi sử dụng "bề dưới"

Lưu ý về danh từ

"bề dưới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bề dưới"

bề dưới là danh từ trong tiếng Việt. Địa vị của những người cấp dưới, thể hiện sự phục tùng đối với cấp trên. Ví dụ: "Bề dưới phục tùng bề trên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này