bẻ lái

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bẻ lái (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động điều khiển tay lái để hướng dẫn tàu thuyền, xe cộ đi theo một hướng mong muốn.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi đến ngã ba, tài xế cần bẻ lái sang trái."
  • 2."Thuyền trưởng bẻ lái gấp để tránh va chạm với đá ngầm."

Lưu ý khi sử dụng "bẻ lái"

Lưu ý về động từ

"bẻ lái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bẻ lái"

bẻ lái là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động điều khiển tay lái để hướng dẫn tàu thuyền, xe cộ đi theo một hướng mong muốn. Ví dụ: "Khi đến ngã ba, tài xế cần bẻ lái sang trái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này