bẻ khục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bẻ khục (Động từ)

Hành động bẻ gập các đốt xương để phát ra tiếng kêu, giúp giảm cảm giác mỏi.

Ví dụ (3)
  • 1."Bẻ khục năm ngón tay."
  • 2."Mình thường bẻ khục cổ sau khi ngồi lâu."
  • 3."Cảm giác thật thoải mái khi bẻ khục các khớp."

Lưu ý khi sử dụng "bẻ khục"

Lưu ý về động từ

"bẻ khục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bẻ khục"

bẻ khục là động từ trong tiếng Việt. Hành động bẻ gập các đốt xương để phát ra tiếng kêu, giúp giảm cảm giác mỏi. Ví dụ: "Bẻ khục năm ngón tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này