bẽ
Định nghĩa
Nghĩa 1: bẽ (Tính từ)
Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ cảm giác thẹn thùng, ngượng ngùng khi bị người khác cười chê.
- 1.""Trinh hơi bẽ, hai má nóng bừng. Nàng nghẹn ngào chỉ muốn oà lên khóc (...)""
- 2."Khi bị phê bình trước đám đông, tôi cảm thấy rất bẽ."
- 3."Cô ấy bẽ mặt khi nghe lời đồn không hay về mình."
Lưu ý khi sử dụng "bẽ"
Lưu ý về tính từ
"bẽ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bẽ"
bẽ là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ cảm giác thẹn thùng, ngượng ngùng khi bị người khác cười chê. Ví dụ: ""Trinh hơi bẽ, hai má nóng bừng. Nàng nghẹn ngào chỉ muốn oà lên khóc (...)""
Từ liên quan
bẻ lái
(Khẩu ngữ) Hành động điều khiển tay lái để hướng dẫn tàu thuyền, xe cộ đi theo một hướng mong muốn.
bẻm mép
Tính từ chỉ người khéo nói và nói nhiều, thường không đáng tin (thường mang ý chê bai).
bẻo lẻo
Chỉ trạng thái một người hoặc một vật có tính cách hoặc hành động không dứt khoát, dễ thay đổi, không kiên định.
bẽ bàng
Cảm giác hổ thẹn và buồn tủi vì bị người khác chê cười.
bẽ mặt
Cảm giác bị mất thể diện trước người khác, không còn mặt mũi nào nữa.
bẽn lẽn
Có dáng điệu rụt rè, thiếu tự nhiên do cảm thấy e thẹn hoặc vì chưa quen.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.