bẽ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bẽ (Tính từ)

Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ cảm giác thẹn thùng, ngượng ngùng khi bị người khác cười chê.

Ví dụ (3)
  • 1.""Trinh hơi bẽ, hai má nóng bừng. Nàng nghẹn ngào chỉ muốn oà lên khóc (...)""
  • 2."Khi bị phê bình trước đám đông, tôi cảm thấy rất bẽ."
  • 3."Cô ấy bẽ mặt khi nghe lời đồn không hay về mình."

Lưu ý khi sử dụng "bẽ"

Lưu ý về tính từ

"bẽ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bẽ"

bẽ là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ cảm giác thẹn thùng, ngượng ngùng khi bị người khác cười chê. Ví dụ: ""Trinh hơi bẽ, hai má nóng bừng. Nàng nghẹn ngào chỉ muốn oà lên khóc (...)""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này