bẻ khoá
Định nghĩa
Nghĩa 1: bẻ khoá (Động từ)
(Khẩu ngữ) sử dụng kỹ thuật lập trình để làm cho mã số hoặc mật khẩu của người khác không còn hiệu lực bảo vệ.
- 1."Chương trình đã bị bẻ khoá và sao chép lậu."
- 2."Họ đã bẻ khoá hệ thống bảo mật của công ty."
- 3."Bẻ khoá là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng."
Lưu ý khi sử dụng "bẻ khoá"
Lưu ý về động từ
"bẻ khoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bẻ khoá"
bẻ khoá là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) sử dụng kỹ thuật lập trình để làm cho mã số hoặc mật khẩu của người khác không còn hiệu lực bảo vệ. Ví dụ: "Chương trình đã bị bẻ khoá và sao chép lậu."
Từ liên quan
bẻ ghi
Hành động điều khiển ghi nhằm đưa xe lửa hoặc xe điện chuyển sang đường khác.
bẻ hoẹ
Cụm từ (khẩu ngữ, ít dùng) có nghĩa tương tự như 'oẻ hoẹ'.
bẻ hành bẻ tỏi
Hành động làm việc gì một cách vội vàng, không có kế hoạch.
bẻ khục
Hành động bẻ gập các đốt xương để phát ra tiếng kêu, giúp giảm cảm giác mỏi.
bẻ lái
(Khẩu ngữ) Hành động điều khiển tay lái để hướng dẫn tàu thuyền, xe cộ đi theo một hướng mong muốn.
bẻm mép
Tính từ chỉ người khéo nói và nói nhiều, thường không đáng tin (thường mang ý chê bai).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.