bẻ khoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bẻ khoá (Động từ)

(Khẩu ngữ) sử dụng kỹ thuật lập trình để làm cho mã số hoặc mật khẩu của người khác không còn hiệu lực bảo vệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chương trình đã bị bẻ khoá và sao chép lậu."
  • 2."Họ đã bẻ khoá hệ thống bảo mật của công ty."
  • 3."Bẻ khoá là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng."

Lưu ý khi sử dụng "bẻ khoá"

Lưu ý về động từ

"bẻ khoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bẻ khoá"

bẻ khoá là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) sử dụng kỹ thuật lập trình để làm cho mã số hoặc mật khẩu của người khác không còn hiệu lực bảo vệ. Ví dụ: "Chương trình đã bị bẻ khoá và sao chép lậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này