bệ kiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bệ kiến (Động từ)

(Cách nói cổ) Làm thủ tục yết kiến vua hoặc người có địa vị cao.

Ví dụ (2)
  • 1."Các quan trong triều đã chuẩn bị để bệ kiến nhà vua."
  • 2."Ông ta rất tự hào khi được bệ kiến hoàng thượng."

Lưu ý khi sử dụng "bệ kiến"

Lưu ý về động từ

"bệ kiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bệ kiến"

bệ kiến là động từ trong tiếng Việt. (Cách nói cổ) Làm thủ tục yết kiến vua hoặc người có địa vị cao. Ví dụ: "Các quan trong triều đã chuẩn bị để bệ kiến nhà vua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này