bệ hạ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bệ hạ (Danh từ)

(Từ cũ) từ dùng để tôn xưng vua trong thời kỳ phong kiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Muôn tâu bệ hạ."
  • 2."Chúng thần xin bệ hạ tha tội."
  • 3."Tâu bệ hạ, đất nước đang thái bình thịnh trị."

Lưu ý khi sử dụng "bệ hạ"

Lưu ý về danh từ

"bệ hạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bệ hạ"

bệ hạ là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) từ dùng để tôn xưng vua trong thời kỳ phong kiến. Ví dụ: "Muôn tâu bệ hạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này