bệ hạ
Định nghĩa
Nghĩa 1: bệ hạ (Danh từ)
(Từ cũ) từ dùng để tôn xưng vua trong thời kỳ phong kiến.
- 1."Muôn tâu bệ hạ."
- 2."Chúng thần xin bệ hạ tha tội."
- 3."Tâu bệ hạ, đất nước đang thái bình thịnh trị."
Lưu ý khi sử dụng "bệ hạ"
Lưu ý về danh từ
"bệ hạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "bệ hạ"
bệ hạ là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) từ dùng để tôn xưng vua trong thời kỳ phong kiến. Ví dụ: "Muôn tâu bệ hạ."
Từ liên quan
bển
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) dùng để chỉ vị trí bên kia, bên đó.
bễ
Dụng cụ có ống để thổi không khí vào lò, giúp lửa bùng cháy mạnh hơn.
bệ
Chỗ được xây, đắp hoặc kê cao lên để đặt vật gì.
bệ kiến
(Cách nói cổ) Làm thủ tục yết kiến vua hoặc người có địa vị cao.
bệ ngọc
(Từ cũ) chỉ một loại bệ dùng để nâng đỡ, thường liên quan đến hình ảnh sang trọng, quý giá như bệ rồng.
bệ phóng
Thiết bị dùng để đặt và phóng tên lửa, bom, đạn, và các loại vũ khí khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.