bệ phóng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bệ phóng (Danh từ)

Thiết bị dùng để đặt và phóng tên lửa, bom, đạn, và các loại vũ khí khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tên lửa đã được đưa vào bệ phóng."
  • 2."Bệ phóng được thiết kế đặc biệt để đảm bảo an toàn trong quá trình phóng."
  • 3."Các kỹ sư kiểm tra bệ phóng trước khi tiến hành thử nghiệm."

Lưu ý khi sử dụng "bệ phóng"

Lưu ý về danh từ

"bệ phóng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bệ phóng"

bệ phóng là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để đặt và phóng tên lửa, bom, đạn, và các loại vũ khí khác. Ví dụ: "Tên lửa đã được đưa vào bệ phóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này