bển
Định nghĩa
Nghĩa 1: bển (Đại từ)
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) dùng để chỉ vị trí bên kia, bên đó.
- 1."Qua bển chơi."
- 2."Ở bển có nhiều cảnh đẹp."
- 3."Bạn có biết ở bển có cái quán nào ngon không?"
Câu hỏi thường gặp về "bển"
bển là đại từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) dùng để chỉ vị trí bên kia, bên đó. Ví dụ: "Qua bển chơi."
Từ liên quan
bể sâu sóng cả
Bể sâu sóng cả chỉ tình huống hoặc nơi có thử thách lớn lao, khó khăn để vượt qua.
bể sở sông ngô
Một chỗ ngồi tụ tập, thường là điểm hẹn hoặc nơi vui chơi của giới trẻ.
bể treo
Bể chứa nước được làm bằng kim loại hoặc nhựa, có thiết kế để treo hoặc đặt tại vị trí cao.
bễ
Dụng cụ có ống để thổi không khí vào lò, giúp lửa bùng cháy mạnh hơn.
bệ
Chỗ được xây, đắp hoặc kê cao lên để đặt vật gì.
bệ hạ
(Từ cũ) từ dùng để tôn xưng vua trong thời kỳ phong kiến.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.