bển

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: bển (Đại từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) dùng để chỉ vị trí bên kia, bên đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Qua bển chơi."
  • 2."Ở bển có nhiều cảnh đẹp."
  • 3."Bạn có biết ở bển có cái quán nào ngon không?"

Câu hỏi thường gặp về "bển"

bển là đại từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) dùng để chỉ vị trí bên kia, bên đó. Ví dụ: "Qua bển chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này