be bét
Định nghĩa
Nghĩa 1: be bét (Danh từ)
Âm thanh nhẹ nhàng, êm dịu hoặc là một hoạt động giải trí, vui vẻ.
- 1."Hôm qua cả nhà ngồi nghe nhạc be bét rất vui."
- 2."Trẻ con thường thích nghe tiếng nhạc be bét khi chơi đồ chơi."
- 3."Tôi rất thích không khí yên bình, có tiếng gió và nhạc be bét trong công viên."
Nghĩa 2: be bét (Tính từ)
Miêu tả một cái gì đó nhẹ nhàng, dễ chịu hoặc vui vẻ.
- 1."Chiều nay có một buổi tiệc be bét ở nhà bạn tôi."
- 2."Cảm giác khi đi dạo dưới ánh nắng vàng thật be bét."
- 3."Âm thanh của những giọt nước rơi trong vườn khiến không gian thật be bét."
Lưu ý khi sử dụng "be bét"
Lưu ý về tính từ
"be bét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"be bét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "be bét" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "be bét"
be bét là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Âm thanh nhẹ nhàng, êm dịu hoặc là một hoạt động giải trí, vui vẻ. Ví dụ: "Hôm qua cả nhà ngồi nghe nhạc be bét rất vui."
Từ liên quan
be
Đồ đựng rượu có bầu tròn, cổ dài, thường được làm từ sành hoặc sứ.
be be
Từ mô phỏng âm thanh của dê hoặc cừu khi kêu.
be bé
Có kích thước hoặc âm thanh nhỏ, nhẹ.
ben-den
Từ chỉ tên một loại đèn dùng để soi sáng, thường có hình dáng đặc trưng và được sử dụng phổ biến trong các gia đình.
benzene
Hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi và dễ cháy, không tan trong nước. Benzene được chế tạo từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường được sử dụng để tẩy vết dầu mỡ, hòa tan cao su và làm nguyên liệu trong sản xuất phẩm nhuộm.
beo
Loài thú ăn thịt gần giống với báo nhưng kích thước nhỏ hơn, có bộ lông màu nâu đỏ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.