be bét

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: be bét (Danh từ)

Âm thanh nhẹ nhàng, êm dịu hoặc là một hoạt động giải trí, vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua cả nhà ngồi nghe nhạc be bét rất vui."
  • 2."Trẻ con thường thích nghe tiếng nhạc be bét khi chơi đồ chơi."
  • 3."Tôi rất thích không khí yên bình, có tiếng gió và nhạc be bét trong công viên."
2
Tính từ

Nghĩa 2: be bét (Tính từ)

Miêu tả một cái gì đó nhẹ nhàng, dễ chịu hoặc vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiều nay có một buổi tiệc be bét ở nhà bạn tôi."
  • 2."Cảm giác khi đi dạo dưới ánh nắng vàng thật be bét."
  • 3."Âm thanh của những giọt nước rơi trong vườn khiến không gian thật be bét."

Lưu ý khi sử dụng "be bét"

Lưu ý về tính từ

"be bét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"be bét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "be bét" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "be bét"

be bét là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Âm thanh nhẹ nhàng, êm dịu hoặc là một hoạt động giải trí, vui vẻ. Ví dụ: "Hôm qua cả nhà ngồi nghe nhạc be bét rất vui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này