be be

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: be be (Động từ)

Từ mô phỏng âm thanh của dê hoặc cừu khi kêu.

Ví dụ (2)
  • 1."Con dê kêu be be."
  • 2."Nghe thấy tiếng be be, tôi biết bên kia có một đàn cừu."

Lưu ý khi sử dụng "be be"

Lưu ý về động từ

"be be" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "be be"

be be là động từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh của dê hoặc cừu khi kêu. Ví dụ: "Con dê kêu be be."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này