be bé

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: be bé (Tính từ)

Có kích thước hoặc âm thanh nhỏ, nhẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Túp lều be bé."
  • 2.""Những âm thanh chỉ be bé, mơ hồ, gần như hư không.""
  • 3."Cậu bé đứng bên cạnh thật be bé so với mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "be bé"

Lưu ý về tính từ

"be bé" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "be bé"

be bé là tính từ trong tiếng Việt. Có kích thước hoặc âm thanh nhỏ, nhẹ. Ví dụ: "Túp lều be bé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này