be

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: be (Danh từ)

Đồ đựng rượu có bầu tròn, cổ dài, thường được làm từ sành hoặc sứ.

Ví dụ (2)
  • 1.""Rượu ngon chẳng nệ be sành, Áo rách khéo vá hơn lành vụng may.""
  • 2."Trong quán rượu, người ta thường thấy những chiếc be được trưng bày trang trọng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: be (Danh từ)

(Phương ngữ) Phần cạnh của thuyền, tàu.

Ví dụ (2)
  • 1."be thuyền"
  • 2."Các ngư dân thường nói về việc sửa chữa be tàu để bảo đảm an toàn."
3
Động từ

Nghĩa 3: be (Động từ)

Dùng tay hoặc vật gì đó tạo ra bờ cao trên miệng đấu hoặc thùng để đong cho đầy.

Ví dụ (2)
  • 1."Lấy tay be miệng đấu khi đong"
  • 2."Bạn có thể be bột vào trong thùng cho đầy hơn."
4
Động từ

Nghĩa 4: be (Động từ)

(Khẩu ngữ) Kêu ầm lên.

Ví dụ (2)
  • 1."Động một tí là mụ lại be lên"
  • 2."Những đứa trẻ kêu be lên khi thấy món đồ chơi mới."
5
Tính từ

Nghĩa 5: be (Tính từ)

(Màu) Gần giống màu cà phê sữa nhạt.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái áo màu be"
  • 2."Tường sơn màu be rất dễ kết hợp với đồ nội thất."

Lưu ý khi sử dụng "be"

Lưu ý về động từ

"be" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"be" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"be" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "be" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "be"

be là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Đồ đựng rượu có bầu tròn, cổ dài, thường được làm từ sành hoặc sứ. Ví dụ: ""Rượu ngon chẳng nệ be sành, Áo rách khéo vá hơn lành vụng may.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này