beo

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: beo (Danh từ)

Loài thú ăn thịt gần giống với báo nhưng kích thước nhỏ hơn, có bộ lông màu nâu đỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Beo là loài động vật rất khéo léo trong việc săn mồi."
  • 2."Trong rừng, chúng ta có thể thấy những con beo ẩn mình giữa các tán cây."
2
Động từ

Nghĩa 2: beo (Động từ)

(Phương ngữ) Chỉ hành động làm cho một phần cơ thể bị đau hoặc sưng lên.

Ví dụ (2)
  • 1."Beo tai khi bị kéo mạnh."
  • 2."Beo một cái thật đau khi ngã từ xe xuống."
3
Tính từ

Nghĩa 3: beo (Tính từ)

Trạng thái gầy gò, tóp lại và có nhiều nếp nhăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Bụng ỏng, đít beo."
  • 2."Sau thời gian ốm, cô ấy trông thật beo và yếu ớt."

Lưu ý khi sử dụng "beo"

Lưu ý về động từ

"beo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"beo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"beo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "beo" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "beo"

beo là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Loài thú ăn thịt gần giống với báo nhưng kích thước nhỏ hơn, có bộ lông màu nâu đỏ. Ví dụ: "Beo là loài động vật rất khéo léo trong việc săn mồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này