bẻ bai

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bẻ bai (Động từ)

Hành động vừa chê bai, vừa bắt bẻ những điều nhỏ nhặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Hơi một chút là đã bẻ bai."
  • 2."Họ thường bẻ bai lẫn nhau trong cuộc thảo luận."
  • 3."Đừng có bẻ bai mãi như vậy, hãy nhìn nhận vấn đề một cách tích cực."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bẻ bai (Tính từ)

(Từ cũ, Văn chương) Mang tính du dương, réo rắt.

Ví dụ (1)
  • 1.""Bẻ bai, rủ rỉ tiếng tơ, Trầm bay nhạt khói, gió đưa lay rèm.""

Lưu ý khi sử dụng "bẻ bai"

Lưu ý về động từ

"bẻ bai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bẻ bai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bẻ bai" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bẻ bai"

bẻ bai là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động vừa chê bai, vừa bắt bẻ những điều nhỏ nhặt. Ví dụ: "Hơi một chút là đã bẻ bai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này