bẻ ghi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bẻ ghi (Động từ)

Hành động điều khiển ghi nhằm đưa xe lửa hoặc xe điện chuyển sang đường khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhân viên nhà ga phải bẻ ghi đúng lúc để xe lửa chuyển hướng an toàn."
  • 2."Trước khi khởi hành, người lái cần kiểm tra và bẻ ghi nếu cần."

Lưu ý khi sử dụng "bẻ ghi"

Lưu ý về động từ

"bẻ ghi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bẻ ghi"

bẻ ghi là động từ trong tiếng Việt. Hành động điều khiển ghi nhằm đưa xe lửa hoặc xe điện chuyển sang đường khác. Ví dụ: "Nhân viên nhà ga phải bẻ ghi đúng lúc để xe lửa chuyển hướng an toàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này